Cách xem điểm thi vào lớp 10 năm học 2016-2017 tại Tỉnh Thái Nguyên nhanh nhất

Cách xem điểm thi vào lớp 10 năm học 2016-2017 tại Tỉnh Thái Nguyên nhanh nhất
Hướng dẫn chi tiết các cách xem điểm thi vào lớp 10 năm học 2016-2017 tại Tỉnh Thái Nguyên nhanh nhất
 Soạn tin nhắn để đăng ký xem điểm thi vào lớp 10

Để xem điểm thi vào lớp 10 năm học 2016-2017 tại Tỉnh Thái Nguyên bạn có thể soạn tin nhắn theo 1 trong 2 cú pháp dưới đây:
Soạn tin theo mã tỉnh
Soạn: HBD dấucách ThaiNguyen dấucách SBD gửi 8785
Soạn tin theo tên tỉnh
Soạn: HBD dấucách ThaiNguyen dấucách SBD gửi 8785

Trong đó, SBD là số báo danh của bạn. 

Ví dụ, bạn muốn xem điểm thi vào lớp 10 năm học 2016-2017 của thí sinh có SBD 123456, bạn 01 soạn tin nhắn như sau
Soạn HBD 12 123456 gửi 8785
hoặc
Soạn HBD ThaiNguyen 123456 gửi 8785
Lưu ý: 
1. Ngay bây giờ nhắn tin đăng ký, điểm thi sẽ được gửi tới bạn sớm nhất
2. Để tránh nghẽn mạng, bạn nên đăng ký sớm.


Xem điểm thi vào lớp 10, Xem điểm thi vào lớp 10 năm 2016-2017, Tỉnh Thái Nguyên, Các cách xem điểm thi vào lớp 10,
Thông tin thêm về thi tuyển sinh vào lớp 10 tại Tỉnh Thái Nguyên
Năm 2014  Đại học Thái Nguyên đăng ký thực hiện thi chung do Bộ GD-ĐT tổ chức. Riêng các ngành: Giáo dục Mầm non, Giáo dục thể chất xét tuyển kết hợp với thi tuyển; tất cả các ngành.
Các ngành xét tuyển và điều kiện tham gia xét tuyển:
STT
Ngành học
Mã ngành
Điều kiện tham gia xét tuyển
I
Bậc đại học

- Tốt nghiệp THPT.
- Tổng điểm các môn: Toán học, Hóa học, Sinh học của học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 10; học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 (05 học kỳ) đạt 90,0 điểm trở lên.
- Hạnh kiểm xếp loại khá trở lên.
1
Khoa học cây trồng
D620110
2
Khuyến nông
D620102
3
Nuôi trồng thủy sản
D620301
4
Lâm nghiệp
D620201
5
Công nghệ sản xuất rau hoa quả
D620113
6
Khoa học thư viện
D320202
- Tốt nghiệp THPT;
- Tổng điểm các môn: (Toán học, Hóa học, Sinh học) hoặc (Văn học, Lịch sử, Địa lý) của học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 10; học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 (05 học kỳ) đạt 95,0 điểm trở lên
- Hạnh kiểm xếp loại khá trở lên.
7
Toán học
D460101
- Tốt nghiệp THPT;
- Tổng điểm các môn: Toán học, Hóa học, Vật lý của học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 10; học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 (05 học kỳ) đạt 95,0 điểm trở lên.
- Hạnh kiểm xếp loại khá trở lên.
8
Vật lý học
D440102
9
Toán ứng dụng: Toán – Tin ứng dụng
D460112
10
Công nghệ kỹ thuật máy tính
D510304
- Tốt nghiệp THPT.
- Tổng điểm các môn: Toán học, Vật lý của học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 10; học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 (05 học kỳ) đạt 60,0 điểm trở lên.
- Hạnh kiểm xếp loại khá trở lên.
11
Khoa học máy tính
D480101
12
Công nghệ Truyền thông
D320406
II
Bậc cao đẳng


1
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
C510201
- Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên.
- Hạnh kiểm xếp loại trung bình trở lên.
- Tổng điểm các môn: Toán học, Vật lý, Hóa học của học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 10; học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 (05 học kỳ) đạt 75,0 điểm trở lên.



2
Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử
C510301
3
Công nghệ thông tin
C480201
4
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
C510103
5
Công nghệ kỹ thuật giao thông
C510104
6
Kế toán
C340301
7
Tài chính – Ngân hàng
C340201
8
Quản trị kinh doanh
C340101
9
Kế toán – Kiểm toán
C340302
10
Quản lý xây dựng
C580302
11
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp:
- Sư phạm kỹ thuật cơ khí
- Sư phạm kỹ thuật điện
C140214
12
- Quản lý đất đai
- Địa chính – Môi trường
C850103
13
Quản lý môi trường
C850101
14
Khoa học cây trồng
C620110
15
Dịch vụ thú y
C640201

Xét tuyển kết hợp tự chủ thi tuyển đối với các ngành:
Các ngành xét tuyển kết hợp thi tuyển gồm:Giáo dục Mầm non; Mã ngành: D140201; Giáo dục Thể chất; Mã ngành: D140206.
Tiêu chí xét tuyển kết hợp thi tuyển:      
Đối với ngành Giáo dục Mầm non (GDMN):
+ Tốt nghiệp THPT.
+ Điểm trung bình cộng 5 học kỳ của môn Ngữ Văn (Văn TB), môn Toán (Toán TB) (học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 10; học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12) đạt từ 6,0 điểm trở lên.
+ Hạnh kiểm xếp loại tốt.
+ Thi tuyển môn năng khiếu theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và quy trình, tiêu chí tuyển sinh năng khiếu ngành Giáo dục mầm non (GDMN) của Đại học Thái Nguyên. Môn năng khiếu nhân hệ số 2.
Điểm xét tuyển = Văn TB + Toán TB + Năng khiếu * 2 + Điểm ưu tiên.
Đối với ngành Giáo dục Thể chất (GDTC)
+ Tốt nghiệp THPT.
+ Điểm trung bình cộng 05 học kỳ của môn Sinh (Sinh TB), môn Toán (Toán TB) (học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 10; học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12) đạt từ 5,0 điểm trở lên.
+ Hạnh kiểm xếp loại khá trở lên.
         + Thi tuyển môn năng khiếu theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và quy trình, tiêu chí tuyển sinh năng khiếu Thể dục Thể thao của Đại học Thái Nguyên. Môn năng khiếu nhân hệ số 2.

Điểm xét tuyển = Sinh TB + Toán TB + Năng khiếu * 2 + Điểm ưu tiên.
------ Khoahocsupham.com ----- Trang tài liệu khoa học sư phạm ứng dụng
Xem tiếp…

Xem điểm chuẩn vào lớp 10 năm học 2016 - 2017 Tỉnh Thái Nguyên

Xem điểm chuẩn vào lớp 10 năm học 2016 - 2017 Tỉnh Thái Nguyên
Hướng dẫn chi tiết các cách xem điểm chuẩn vào lớp 10 Tỉnh Thái Nguyên năm học 2016 - 2017

Cách 1. Soạn tin nhắn để lấy điểm chuẩn vào lớp 10 tại Tỉnh Thái Nguyên năm 2016
Cách soạn tin nhắn để xem điểm chuẩn vào lớp 10 năm học 2016 - 2017 từng trường THPT thuộc Tỉnh Thái Nguyên như sau:
Soạn tin: HBC dấucách 12 dấucách Mãtrường gửi 8785
Trong đó: 12 là mã Tỉnh Thái Nguyên
Hoặc bạn soạn tin như sau:
Soạn tin: HBC dấucách thainguyen dấucách Mãtrường gửi 8785
Bảng mã trường THPT và cách soạn tin nhắn lấy điểm chuẩn vào lớp 10 từng trường THPT của Tỉnh Thái Nguyên như sau
Mã trường
Trường
Soạn tin
010
THPT Chuyên (Năng khiếu)
Soạn tin: HBC 12 010 Gửi 8785
Hoặc: HBC thainguyen 010 Gửi 8785
011
THPT Lương Ngọc Quyến
Soạn tin: HBC 12 011 Gửi 8785
Hoặc: HBC thainguyen 011 Gửi 8785
012
THPT Ngô Quyền
Soạn tin: HBC 12 012 Gửi 8785
Hoặc: HBC thainguyen 012 Gửi 8785
013
THPT Gang Thép
Soạn tin: HBC 12 013 Gửi 8785
Hoặc: HBC thainguyen 013 Gửi 8785
014
THPT Chu Văn An
Soạn tin: HBC 12 014 Gửi 8785
Hoặc: HBC thainguyen 014 Gửi 8785
015
THPT Dương Tự Minh
Soạn tin: HBC 12 015 Gửi 8785
Hoặc: HBC thainguyen 015 Gửi 8785
016
THPT Khánh Hoà
Soạn tin: HBC 12 016 Gửi 8785
Hoặc: HBC thainguyen 016 Gửi 8785
018
THPT Thái Nguyên
Soạn tin: HBC 12 018 Gửi 8785
Hoặc: HBC thainguyen 018 Gửi 8785
019
THPT Lê Quý Đôn
Soạn tin: HBC 12 019 Gửi 8785
Hoặc: HBC thainguyen 019 Gửi 8785
020
THPT Sông Công
Soạn tin: HBC 12 020 Gửi 8785
Hoặc: HBC thainguyen 020 Gửi 8785
021
THPT Định Hoá
Soạn tin: HBC 12 021 Gửi 8785
Hoặc: HBC thainguyen 021 Gửi 8785
022
THPT Bình Yên
Soạn tin: HBC 12 022 Gửi 8785
Hoặc: HBC thainguyen 022 Gửi 8785
023
THPT Phú Lương
Soạn tin: HBC 12 023 Gửi 8785
Hoặc: HBC thainguyen 023 Gửi 8785
024
THPT Võ Nhai
Soạn tin: HBC 12 024 Gửi 8785
Hoặc: HBC thainguyen 024 Gửi 8785
025
THPT Đại Từ
Soạn tin: HBC 12 025 Gửi 8785
Hoặc: HBC thainguyen 025 Gửi 8785
026
THPT Đồng Hỷ
Soạn tin: HBC 12 026 Gửi 8785
Hoặc: HBC thainguyen 026 Gửi 8785
027
THPT Trại Cau
Soạn tin: HBC 12 027 Gửi 8785
Hoặc: HBC thainguyen 027 Gửi 8785
028
THPT Phú Bình
Soạn tin: HBC 12 028 Gửi 8785
Hoặc: HBC thainguyen 028 Gửi 8785
029
THPT Lê Hồng Phong
Soạn tin: HBC 12 029 Gửi 8785
Hoặc: HBC thainguyen 029 Gửi 8785
030
THPT Bắc Sơn
Soạn tin: HBC 12 030 Gửi 8785
Hoặc: HBC thainguyen 030 Gửi 8785
032
THPT Lương Thế Vinh
Soạn tin: HBC 12 032 Gửi 8785
Hoặc: HBC thainguyen 032 Gửi 8785
034
THPT Yên Ninh
Soạn tin: HBC 12 034 Gửi 8785
Hoặc: HBC thainguyen 034 Gửi 8785
035
THPT Nguyễn Huệ
Soạn tin: HBC 12 035 Gửi 8785
Hoặc: HBC thainguyen 035 Gửi 8785
036
THPT Lương Phú
Soạn tin: HBC 12 036 Gửi 8785
Hoặc: HBC thainguyen 036 Gửi 8785
037
THPT Phổ Yên
Soạn tin: HBC 12 037 Gửi 8785
Hoặc: HBC thainguyen 037 Gửi 8785
053
THPT Trần Phú ,  Võ Nhai
Soạn tin: HBC 12 053 Gửi 8785
Hoặc: HBC thainguyen 053 Gửi 8785
054
THPT Lưu Nhân Chú, Đại tư
Soạn tin: HBC 12 054 Gửi 8785
Hoặc: HBC thainguyen 054 Gửi 8785
055
THPT Hoàng Quốc Việt
Soạn tin: HBC 12 055 Gửi 8785
Hoặc: HBC thainguyen 055 Gửi 8785
057
THPT Trần Quốc Tuấn, Đồng Hỷ
Soạn tin: HBC 12 057 Gửi 8785
Hoặc: HBC thainguyen 057 Gửi 8785
058
THPT Điềm Thuỵ, Phú Bình
Soạn tin: HBC 12 058 Gửi 8785
Hoặc: HBC thainguyen 058 Gửi 8785
060
THPT Đào Duy Từ
Soạn tin: HBC 12 060 Gửi 8785
Hoặc: HBC thainguyen 060 Gửi 8785


Lưu ý: Ngay bây giờ bạn nhắn tin đăng ký nhận điểm chuẩn vào 10 năm 2016 tại Tỉnh Thái Nguyên qua tổng đài 8785, hệ thống sẽ gửi bạn kết quả điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2016 sớm nhất khi chúng tôi có dữ liệu.
HBC – Nhắn tin đăng ký sớm- Kết quả đến sớm nhất
 
Cách 2.Truy cập website của sở giáo dục Tỉnh Thái Nguyên: Ngoài cách nhắn tin để đăng ký điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2016-2017 tại Tỉnh Thái Nguyên bạn cũng có thể truy cập website của Sở Giáo dục và Đào tạo Tỉnh Thái Nguyên để xem điểm chuẩn (Cách này hơi lâu, có thể nghẽn mạng)
Cách 3. Đến trường THPT nơi bạn đăng ký dự tuyển: Khi có điểm chuẩn vào lớp 10 do Sở GD&ĐT Tỉnh Thái Nguyên công bố và gửi về các trường, các trường sẽ dán điểm chuẩn vào bảng tin. Bạn có thể đến để xem điểm chuẩn trường bạn dự tuyển.
Cách 4. Đọc báo giấy: Trên tờ báo của Tỉnh Thái Nguyên khi Sở GD&ĐT Tỉnh Thái Nguyên có quyết định điểm chuẩn thì tờ báo này có thể sẽ đăng tin. Bạn có thể mua về để xem.
Xem điểm thi vào 10 tại Tỉnh Thái Nguyên,
Soạn tin: HBD dấucách 12 dấucách Sốbáodanh gửi 8785
Hoặc
Soạn tin: HBD dấucách thainguyendấucách Sốbáodanh gửi 8785

Chúc bạn có kết quả thi tốt nhất trong kỳ thi tuyển sinh lớp 10 năm 2016.
Xem điểm chuẩn vào lớp 10,Tỉnh Thái Nguyên, Điểm chuẩn vào 10 Tỉnh Thái Nguyên, Xem điểm chuẩn, Xem điểm chuẩn vào lớp 10, điểm chuẩn lớp 10
Lưu ý: Để tránh soạn tin lỗi dẫn tới không nhận được điểm, bạn có thể xem bài viết này. (Bấm vào đây để xem) Để xem điểm thi, điểm chuẩn các tỉnh, thành khác, bấm vào đây hoặc đây
Xem tiếp…

ADS